Ban giáo sư

Lời nói đầu:
Trong tục ngữ ca dao Việt Nam của chúng ta đă có biết bao mỹ từ để diễn tả t́nh Thầy Tṛ, không ngoài mục đích nói lên sự biết ơn và sự kính trọng của học tṛ, của bậc phụ huynh đối vối Thầy Cô, người đă dạy dỗ và truyền đạt sự hiểu biết cho các học tṛ và các thế hệ tương lai. Những câu ca dao quen thuộc có thể kể như :
Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .
Không Thầy đố mầy làm nên.
hay là :
Muốn sang phải bắc cầu Kiều,
Muốn con hay chữ phải yêu kính Thầy.
Trong ư nguyện vẫn một ḷng biết ơn và yêu kính Thầy Cô, như là một lời tri ân đến các vị Giáo Sư cũng như ban Giám Đốc của trường Trung Học Mạc Đĩnh Chi, trang BAN GIÁO SƯ được h́nh thành nhằm ghi lại ít nhiều h́nh ảnh và công đức mà Quư Thầy Cô đă góp phần giảng dạy cho trường của chúng ta. Nếu những chi tiết ghi sau đây có sai sót, xin quư vị cũng như các bạn vui ḷng bổ khuyết để càng ngày chúng ta có nhiều chi tiết chính xác và đầy đủ hơn.
Trân trọng kính chào và cảm ơn rất nhiều sự góp ư của quư Thầy Cô cũng như quư thân hữu xa gần.
Thay mặt,
Lê Thị Mỹ Hoa. 12A2 - 1973
|
SỐ |
DANH SÁCH ( theo mẫu tự ) |
MÔN GIẢNG DẠY |
NIÊN KHÓA |
|
1. |
Thầy Nguyễn Văn A |
Âm Nhạc |
|
|
2. |
Vạn Vật |
||
|
3. |
Văn Thư |
||
|
4. |
Thầy Lữ Phúc Ánh |
Anh Văn & Việt Văn |
|
|
5. |
Cô Huỳnh Thị Anh |
Pháp Văn |
|
|
6. |
Cô Huỳnh Thị Ánh |
Việt Văn |
|
|
7. |
Giám Thị |
||
|
8. |
Cô Trần Thị Ngọc Ánh |
Giám Thị |
|
|
9. |
Vạn Vật |
||
|
10. |
Sử Địa |
||
|
11. |
Cô Nguyễn Thị Cần |
Việt Văn |
|
|
12. |
Giám Thị |
||
|
13. |
Thầy Đỗ Hữu Cự |
Lư Hóa |
|
|
14. |
Thầy Nguyễn Quốc Cường |
Toán |
|
|
15. |
Giám Thị |
||
|
16. |
Thầy Ngô Đ́nh Chiến |
Anh Văn |
|
|
17. |
Triết |
||
|
18. |
Việt Văn |
Quá cố |
|
|
19. |
Hiệu Trưởng |
3/1969-4/1975 |
|
|
20. |
Vạn Vật |
||
|
20a. |
Cô Phan Ngọc Diệp |
Anh Văn |
|
|
21. |
Cô Lê Thị Diệu |
Vạn Vật |
|
|
22. |
Cô Lê Thị Mỹ Dung |
Việt Văn |
|
|
23. |
Thầy Dương Hồng Dực |
Sử Địa |
|
|
24. |
Cô Huỳnh Xuân Đào |
Anh & Pháp Văn |
|
|
25. |
Toán |
||
|
26. |
Toán |
||
|
27. |
Thầy Vũ Ngọc Điền |
Sử Địa |
|
|
28. |
Thầy Nguyễn Minh Định |
Anh Văn |
|
|
29. |
Anh Văn |
Quá cố |
|
|
30. |
Thầy Hoàng Hữu Độ |
Toán |
|
|
31. |
Thầy Phạm Văn Đồng |
Công Dân |
|
|
32. |
Hội Họa |
Quá cố |
|
|
33. |
Lư Hóa |
||
|
34. |
Sử Địa |
||
|
35. |
Cô Lê Như Đức |
|
|
|
36. |
Anh Văn |
Quá cố |
|
|
37. |
Toán |
||
|
38. |
Thầy Vũ Bội Minh Giao |
Công Dân |
|
|
39. |
Thầy Trần Minh Gương |
Anh Văn |
|
|
40. |
Cô Ngô Từ Thị Hà |
Pháp Văn |
|
|
41. |
Toán |
||
|
42. |
Nữ Công |
||
|
43. |
Cô Hàng Thị Hằng |
Lư Hóa |
|
|
44. |
Cô Le Hữu Hạnh |
Nữ Công |
|
|
45. |
Thầy Nguyễn Phước Hậu |
Toán |
|
|
46. |
Thầy Vương Công Hi |
Công Dân |
|
|
47. |
Toán & Lư Hóa |
||
|
48. |
Thầy Trần Đức Hinh |
Công Dân |
|
|
49. |
Việt Văn |
||
|
50. |
Cô Nguyễn Thị Túy Hồng |
Công Dân |
|
|
51. |
Cô Khưu Huỳnh Hương |
Việt Văn |
|
|
52. |
Pháp Văn |
||
|
53. |
Hội Họa |
||
|
54. |
Cô Nguyễn Thị Huệ |
Toán & Giám Thị |
|
|
55. |
Thầy Phan Văn Hữu |
Sử Địa |
|
|
56. |
Pháp Văn |
||
|
57. |
Toán |
||
|
58. |
Việt Văn |
||
|
59. |
Thầy Bùi Quốc Khánh |
Công Dân |
|
|
60. |
Thầy Hứa Văn Khiêm |
Thể Dục |
|
|
61. |
Thầy Phạm Văn Khôi |
Việt Văn |
|
|
62. |
Cô Nguyễn Nhật Xuân Lan |
Thể Dục |
|
|
63. |
Giám Thị & Sử Địa |
||
|
64. |
Pḥng Hành Chánh |
||
|
65. |
Sử Địa |
||
|
66. |
Cô Nguyễn Thị Liên |
Sử Địa |
|
|
67. |
Toán |
||
|
68. |
Cô Trương Kim Long |
Giám Thị |
|
|
69. |
Lư Hóa |
||
|
70. |
Cô Lê Ngọc Lựu |
Nữ Công |
|
|
71. |
Cô Nguyễn Ngọc Mai |
Lư Hóa & Vạn Vật |
|
|
72. |
Cô Phạm Thị Huỳnh Mai |
Toán |
|
|
73. |
Triết |
||
|
74. |
Cô Vũ Thị Mầu |
Lư Hóa |
|
|
75. |
Nhân viên văn pḥng |
||
|
76. |
Âm Nhạc |
||
|
77. |
Anh Văn |
||
|
78. |
Pháp văn |
||
|
79. |
Pháp Văn |
||
|
80. |
Lư Hóa |
||
|
81. |
Thầy Phan Đ́nh Ngọc |
Anh Văn |
|
|
82. |
Cô Vũ Thị Nguyệt |
Anh Văn |
|
|
83. |
Thầy Trần Bá Phẩm |
Pháp Văn |
|
|
84. |
Thầy Huỳnh Năng Phoa |
Lư Hóa |
|
|
85. |
Thầy Đặng Đức Phú |
Sử Địa |
|
|
86. |
Thầy Nguyễn Quốc Phúc |
Giám Học&Pháp Văn |
|
|
87. |
Thầy Lưu Văn Quan |
Hội Họa |
|
|
88. |
Giám Học |
||
|
89. |
Cô Nguyễn Thị Kim Quy |
Sử Địa |
|
|
90. |
Thầy Bành Ngọc Quư |
Công Dân |
|
|
91. |
Anh Văn |
||
|
92. |
Sử Địa |
||
|
93. |
Cô Nguyễn Thị Quỳnh |
Vạn Vật |
|
|
94. |
Thầy Bùi Thọ Roan |
Lư Hóa |
|
|
95. |
Cô Nguyễn Thị Kim-Sa |
Pháp Văn |
|
|
96. |
Thầy Bùi Hữu Soái |
Sử Địa |
|
|
97. |
Thầy Trịnh Trung Sơn |
Lư Hóa |
|
|
98. |
Toán |
||
|
99. |
Thầy Từ Sỹ |
Lư Hóa |
|
|
100. |
Lư Hóa |
||
|
101. |
Cô Nguyễn Minh Tân |
Toán Lư Hóa |
|
|
102. |
Thầy Mai Viết Tấn |
Toán |
|
|
103. |
Cô Lê Thị Cảnh Tâm |
Sử Địa |
|
|
104. |
Thầy Phạm Đ́nh Tín |
Hội Họa |
|
|
105. |
|
||
|
106. |
Âm Nhạc |
||
|
107. |
Hiệu Trưởng |
8/1963-3/1969 |
|
|
108. |
Thầy Vũ Huy Thu |
Toán |
|
|
109. |
Cô Trần Thị Minh Thu |
Vạn Vật |
|
|
110. |
Việt Văn |
||
|
111. |
Cô Nguyễn Trần Ngọc Thư |
Anh Văn & Việt Văn |
|
|
112. |
Việt Văn |
||
|
113. |
Cô Hồ Thị Thủy Tiên |
Vạn Vật |
|
|
114. |
Cô Lư Thị Kiên Trinh |
Toán |
|
|
115. |
Thầy Đỗ Khắc Trí |
Lư Hóa |
|
|
116. |
Lư Hoá |
||
|
117. |
Thầy Mai Anh Tuấn |
Thể Dục |
|
|
118. |
Sử Địa |
||
|
119. |
Pháp văn |
||
|
120. |
Cô Trịnh Ngọc Tuyết |
Pháp Văn |
|
|
121. |
Việt Văn |
||
|
122. |
Cô Huỳnh Cẩm Vân |
Việt Văn |
|
|
123. |
Việt Văn |
||
|
124. |
Toán |
||
|
125. |
Thầy Nguyễn Hữu Văn |
Hiệu Trưởng |
-8/1963 : Quá cố. |
|
126. |
Hội Họa |
||
|
127. |
Thầy Phan Đ́nh Ư |
Vạn Vật |
|
|
128 |
Thầy Nguyễn Xuân Yên |
Âm Nhạc |
|
|
129 |
Cô Lê Ngọc Yến |
Pháp Văn |